Quản lý xe/mooc

Truy cập

Menu: Đội xe > Phương tiện/Mooc

Quyền truy cập: Master Data User

Người dùng truy cập màn hình theo đường dẫn trên để tạo phương tiện mới.

Các bước thao tác

Bước 1

Nhấn MỚI để tạo thông tin phương tiện mới.

Bước 2

Sau khi nhấn MỚI, hệ thống mở giao diện form view. Nhập thông tin để tạo phương tiện mới.

Bước 3

Sau khi nhập thông tin, nhấn LƯU để lưu thông tin vừa tạo.

Các trường thông tin cần lưu ý

[1] - THÔNG TIN CHUNG

STT Tên trường Ghi chú
1 Mô hình Chọn dòng phương tiện.
2 Nhãn hiệu Hệ thống tự động tải theo dòng phương tiện.
3 Biển số xe Nhập biển số xe.

[2] - TÀI XẾ

STT Tên trường Ghi chú
4 Mooc mặc định Chọn mooc mặc định gán với xe đầu kéo.
5 Tài xế mặc định Chọn tài xế của phương tiện. Tài xế được cấu hình ở màn hình tài xế.
6 Tài xế dự phòng Chọn tài xế dự phòng của phương tiện. Tài xế được cấu hình ở màn hình tài xế.

[3] - PHƯƠNG TIỆN

STT Tên trường Ghi chú
7 Nhóm phương tiện Danh mục nhóm phương tiện. Hệ thống lấy mặc định theo dòng của phương tiện.
8 Màu biển số Chọn màu của biển số phương tiện.
9 Nội bộ Phương tiện là phương tiện nội bộ. Nếu thuê ngoài thì Nội bộ = false.
10 Chủ sở hữu Chỉ hiển thị khi Nội bộ = false. Chọn chủ sở hữu của phương tiện. Danh sách chủ sở hữu được cấu hình ở màn hình nhà cung cấp.
11 Xuất xứ Xuất xứ của phương tiện.
12 Ngày đăng ký Thời gian đăng ký của phương tiện.
13 Ngày ngừng sử dụng Ngày ngừng sử dụng phương tiện.
14 Số khung Số khung của phương tiện.
15 Số máy Số máy của phương tiện.
16 Quản lý phương tiện Người quản lý điều phối phương tiện.
17 Vị trí Vị trí dừng đỗ của phương tiện.

[4] - THÔNG TIN ĐĂNG KIỂM

STT Tên trường Ghi chú
18 Đơn vị đăng kiểm Nhập tên đơn vị đăng kiểm.
19 Số phiếu kiểm định Nhập số phiếu kiểm định.
20 Ngày đăng kiểm Nhập ngày thực hiện đăng kiểm.
21 Ngày hết hạn đăng kiểm Nhập ngày hết hạn đăng kiểm.
22 Chiều dài (mm) Form thông tin đăng kiểm

Nhập thông tin đăng kiểm, sau đó nhấn Lưu & Đóng hoặc Lưu & Tạo mới để lưu thông tin.

23Chiều rộng (mm)
24Chiều cao (mm)
25Khối lượng bản thân (kg)
26Khối lượng CC theo TK (kg)
27Khối lượng toàn bộ theo TK (kg)
28Khối lượng kéo theo TK (kg)
29Khối lượng CC cho phép (kg)
30Khối lượng toàn bộ cho phép (kg)
31Khối lượng kéo cho phép (kg)

Lưu ý về số thứ tự: Tài liệu nguồn không có trường số 32; danh sách giữ nguyên số thứ tự 1–31 và 33–51.

[5] - THÔNG TIN CHỨNG TỪ XE

STT Tên trường Ghi chú
33 Loại chứng từ Form thông tin chứng từ xe
34Tài liệu đính kèm
35Ngày hết hạn chứng từ

[6] - THÔNG TIN GIÁ TRỊ PHƯƠNG TIỆN

STT Tên trường Ghi chú
36 Ngày hợp đồng đầu tiên Form thông tin giá trị phương tiện
37Ngày đặt hàng
38Giá trị (bao gồm VAT)
39Giá trị mua
40Giá trị còn lại

[7] - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT Tên trường Ghi chú
41 Đời xe Form thông số kỹ thuật
42Hệ dẫn động
43Màu sắc
44Số ghế
45Số cửa
46Đầu móc rơ-mooc
47Sức ngựa
48Công suất
49Loại nhiên liệu
50Lượng khí thải CO2
51Tiêu chuẩn CO2

Kết quả

Thông tin phương tiện đã được tạo thành công.